Nghĩa của từ "mull over" trong tiếng Việt

"mull over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mull over

US /mʌl ˈoʊvər/
UK /mʌl ˈəʊ.vər/
"mull over" picture

Cụm động từ

suy nghĩ kỹ, ngẫm nghĩ

to think about something carefully for a period of time

Ví dụ:
I need some time to mull over the offer before I decide.
Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ kỹ về lời đề nghị trước khi quyết định.
She spent the afternoon mulling over her options.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để suy nghĩ kỹ về các lựa chọn của mình.